怪傑
quái kiệt
Hán Việt: quái kiệt · Pinyin: guài jié
Tổng quan
monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch) gười tài giỏi lạ thường. quái kiệt quái kiệt ☆Người tài giỏi lạ thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui quái kiệt quái kiệt ☆Người tài giỏi lạ thường.
- Cihui monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch) gười tài giỏi lạ thường. quái kiệt quái kiệt ☆Người tài giỏi lạ thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奇特而傑出的人。如:「同學在田徑比賽表現特別優異,人稱體壇怪傑。」
Eng
- CC-CEDICT monstre sacré (i.e. artist famous for being deliberately preposterous)
- Cihui monstre sacré (i.e. artist famous for being deliberately preposterous)
ja
- JMdict person of extraordinary talent|wonder|marvel