怵目惊心

chù mù jīng xīntruật mục kinh tâm

Hán Việt: truật mục kinh tâm · Pinyin: chù mù jīng xīn

Tổng quan

nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

看见某种严重情况,心里感到震惊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怵,恐懼、害怕。「怵目驚心」形容驚恐不已。如:「高速公路上發生連環追撞,車禍現場之慘烈,讓人看得怵目驚心。」明.羅洪先〈答唐一菴〉:「佳刻入手,如貧人驟見珍寳,怵目驚心,曕視不定,安敢便斷成色。」

Cấu tạo: 怵 (truật) + 目 (mục) + 驚 (kinh) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sốc
  • Cihui kinh khủng khi thấy
  • Cihui cảnh tượng kinh hoàng
  • Cihui cũng viết là 觸目驚心
  • Cihui 触目惊心
  • Tần suất từ nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc , kinh khủng khi thấy , cảnh tượng kinh hoàng , cũng viết là 觸目驚心, 触目惊心

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看见某种严重情况,心里感到震惊。

Eng

  • Cihui lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking; horrible to see; a ghastly sight; also written 觸目驚心; 触目惊心
  • Tần suất từ lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking; horrible to see; a ghastly sight; also written 觸目驚心, 触目惊心

Từ liên quan

Gần nghĩa

惊心破胆 · 惊心动魄 · 惊心胆颤 · 驚心駭矚 · 驚心動魄 · 惊心丧魄 · 惊心掉胆 · 惊心悼胆