怵目驚心
truật mục kinh tâm
Hán Việt: truật mục kinh tâm · Pinyin: chù mù jīng xīn
Tổng quan
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ) | sốc | kinh khủng khi thấy | cảnh tượng kinh hoàng | cũng viết là 觸目驚心|触目惊心
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ) | sốc | kinh khủng khi thấy | cảnh tượng kinh hoàng | cũng viết là 觸目驚心|触目惊心
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看见某种严重情况,心里感到震惊。
Eng
- CC-CEDICT lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking|horrible to see|a ghastly sight|also written 觸目驚心|触目惊心
- Cihui lit. shocks the eye, astonishes the heart (idiom); shocking; horrible to see; a ghastly sight; also written 觸目驚心|触目惊心