總則

zǒng zé tổng tắc

Hán Việt: tổng tắc · Pinyin: zǒng zé

Tổng quan

nguyên tắc chung | nguyên lý chung | điều khoản chung

Cấu tạo: (tổng) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên tắc chung | nguyên lý chung | điều khoản chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總歸、總之。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「不辨貧窮富貴,急難中總則一般。」 2.列於規章條例前端,可作為分則共同適用及有關係者的概括性條項。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总归;总是; 指规章条例最前面的概括性的条文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总归;总是。 2.指规章条例最前面的概括性的条文。

Eng

  • CC-CEDICT general rules; general principles; general provisions
  • Cihui general rules; general principles; general provisions

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

细则