总纲
tổng cương
Hán Việt: tổng cương · Pinyin: zǒng gāng
Tổng quan
nguyên tắc chung; cương lĩnh chung
1.犹大纲。引申指政治法度。 2.今指法规﹑章程等的总括原则性事项和内容要点的部分。
綱領、大綱。《晉書.卷三.武帝紀》:「此朕所以垂拱總綱,責成於良二千石也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quy tắc chung: nguyên tắc chung/cương lĩnh chung
- Tần suất từ nguyên tắc chung; cương lĩnh chung
- Biên soạn general program/principles
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹大纲。引申指政治法度。 2.今指法规﹑章程等的总括原则性事项和内容要点的部分。
Eng
- Cihui 總綱 ǒnggāng n. general program/principles
- Tần suất từ n. general program/principles
Đức
- Handedict allgemeine Lage (Situation)