總經理
tổng kinh lí
Hán Việt: tổng kinh lí · Pinyin: zǒng jīng lǐ
Tổng quan
tổng giám đốc | CEO
Nghĩa
Việt
- Cihui tổng giám đốc | CEO
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依《公司法》,泛指在一企業內獲董事會任命,握有最高一般管理權之主管。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公司﹑银行等企业单位的总负责人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公司﹑银行等企业单位的总负责人。
Eng
- CC-CEDICT general manager|CEO
- Cihui general manager; CEO