总计
tổng kế
Hán Việt: tổng kế · Pinyin: zǒng jì
Tổng quan
tổng cộng; tổng số; tính tổng cộng. tổng số người xem có đến 30 nghìn. 這個村糧食產量總計為一百萬斤. tổng sản lượng lương thực của thôn này là 1.000.000 cân
1.总共计算。 2.犹统计。
統括計算。如:「各界代表總計有五萬餘人出席大會。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. amount to; add up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 統括計算。如:「各界代表總計有五萬餘人出席大會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.总共计算。 2.犹统计。
- Kaggle Zh-Vi grand total
Eng
- Cihui (grand) total
Đức
- Handedict insgesamt
other
- Nguồn khác Tính chung. Kể chung cả