總論

zǒng lùn tổng luận

Hán Việt: tổng luận · Pinyin: zǒng lùn

Tổng quan

(thường dùng trong sách hoặc tiêu đề chương) giới thiệu chung | tổng quan

Cấu tạo: (tổng) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thường dùng trong sách hoặc tiêu đề chương) giới thiệu chung | tổng quan
  • Cihui tổng luận tổng luận ☆Bàn chung về cả một vấn đề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緒論。為論述總綱的文字。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「鞏進太祖總論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全面而概括的论述; 犹绪论。多用于书籍文章。如罗惇曧《文学源流》第一段的标题即为"总论"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全面而概括的论述。 2.犹绪论。多用于书籍文章。如罗惇曧《文学源流》第一段的标题即为"总论"。

Eng

  • CC-CEDICT (often used in book or chapter titles) general introduction; overview
  • Cihui 總論 ǒnglùn* n. 1. general introduction 2. preface M:¹piān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泛论