恐吓罪

khủng hách tội

Hán Việt: khủng hách tội

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

刑法上以恐嚇為犯罪手段者,包括恐嚇危害個人安全罪、恐嚇公眾罪、恐嚇取財罪。一般主要係指以加害生命、身體、自由、名譽、財產之事,通知他人,使對方產生恐懼心理,因而成立之恐嚇危害個人安全罪。

Cấu tạo: 恐 (khủng) + 嚇 (hách) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tội đe dọa
  • Biên soạn an offense of blackmail/intimidation

Eng

  • Cihui 恐嚇罪 ǒnghèzuì n. an offense of blackmail/intimidation

Từ liên quan

Gần nghĩa

恐吓 · 恐吓信 · 恐吓/赫