恐嚇罪

khủng hách tội

Hán Việt: khủng hách tội

Tổng quan

Cấu tạo: (khủng) + (hách) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刑法上以恐嚇為犯罪手段者,包括恐嚇危害個人安全罪、恐嚇公眾罪、恐嚇取財罪。一般主要係指以加害生命、身體、自由、名譽、財產之事,通知他人,使對方產生恐懼心理,因而成立之恐嚇危害個人安全罪。

Eng

  • Cihui 恐嚇罪 ǒnghèzuì n. an offense of blackmail/intimidation