恐怖的

khủng phố đích

Hán Việt: khủng phố đích

Tổng quan

làm kinh khiếp; làm kinh hoàng tính rùng rợn, tính khủng khiếp, sự nhợt nhạt tái mét (thuộc) yêu tinh, (thuộc) quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người (thuộc) yêu tinh, (thuộc) quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người

Cấu tạo: (khủng) + (phố) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm kinh khiếp; làm kinh hoàng tính rùng rợn, tính khủng khiếp, sự nhợt nhạt tái mét (thuộc) yêu tinh, (thuộc) quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người (thuộc) yêu tinh, (thuộc) quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người