恆星年

héng xīng nián hằng tinh niên

Hán Việt: hằng tinh niên · Pinyin: héng xīng nián

Tổng quan

năm thiên văn (thiên văn học) | năm được định nghĩa theo các ngôi sao cố định năm hằng tinh; năm thiên văn (thời gian trái đất quay một vòng xung quanh mặt trời: 365 ngày 6 giờ 9 phút 10 giây.)。地球繞太陽一週實際所需的時間,也就是從地球上觀測,以太陽和某一個恆星在同一位置上為起點,當觀測到 太陽再回到這個位置時所需的時間。一恆星年等於365天6小時9分10秒。

Cấu tạo: (hằng) + (tinh) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm thiên văn (thiên văn học) | năm được định nghĩa theo các ngôi sao cố định năm hằng tinh; năm thiên văn (thời gian trái đất quay một vòng xung quanh mặt trời: 365 ngày 6 giờ 9 phút 10 giây.)。地球繞太陽一週實際所需的時間,也就是從地球上觀測,以太陽和某一個恆星在同一位置上為起點,當觀測到 太陽再回到這個位置時所需的時間。一恆星年等於365天6小時9分10秒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球公轉一周的時間,相當於三百六十五日六時九分十秒。也就是太陽在天空中相對於背景恆星,兩次出現於相同位置之間的時間,故稱為「恆星年」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球绕太阳一周实际所需的时间,也就是从地球上观测,以太阳和某一个恒星在同一位置上为起点,当观测到太阳再回到这个位置时所需的时间。一个恒星年等于365天6小时9分10秒。

Eng

  • CC-CEDICT the sidereal year (astronomy)|the year defined in terms of the fixed stars
  • Cihui the sidereal year (astronomy); the year defined in terms of the fixed stars

ja

  • JMdict a sidereal year