恙蟲病

yàng chóng bìng dạng trùng bệnh

Hán Việt: dạng trùng bệnh · Pinyin: yàng chóng bìng

Tổng quan

Sốt mò | Bệnh Tsutsugamushi | Sốt phát ban do mò cắn

Cấu tạo: (dạng) + (trùng) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sốt mò | Bệnh Tsutsugamushi | Sốt phát ban do mò cắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種立克次氏體疾病。發生在東亞各國,臺灣的綠島、蘭嶼亦有之。以恙蟲為傳染的媒介。潛伏約九~十二天,之後出現高燒、斑丘疹、頭痛、肌肉痛、咳嗽及腸胃問題,若未適當治療可導致出血、肺炎、心肌炎、意識不清等併發症。恙蟲叮咬後會在皮膚留下明顯的黑色焦痂,對醫生做診斷非常有用。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) scrub typhus; bush typhus; tsutsugamushi disease
  • Cihui (medicine) scrub typhus; bush typhus; tsutsugamushi disease