恢復黨籍

khôi phục đảng tịch

Hán Việt: khôi phục đảng tịch

Tổng quan

sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa, sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại, sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại, (tài chính) sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...), (quân sự) sự chuyển mặt trận lại làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái lại, đổi lại, biến đổi lại

Cấu tạo: (khôi) + (phục) + (đảng) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa, sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại, sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại, (tài chính) sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...), (quân sự) sự chuyển mặt trận lại là…