恢宏大度

huī hóng dà dùkhôi hoành đại độ

Hán Việt: khôi hoành đại độ · Pinyin: huī hóng dà dù

Tổng quan

"chinese_explanation": "心胸开阔,气量宏大。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

恢宏:宽大,开阔。心胸开阔,气量宏大,不计较个人的利害得失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心胸寬大,度量宏遠。《兒女英雄傳》第三○回:「放著這等一位恢宏大度的何蕭史,一位細膩風光的張桐卿,還怕幫助不了一個安龍媒。」也作「恢廓大度」。

Cấu tạo: 恢 (khôi) + 宏 (hoành) + 大 (đại) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 心胸开阔,
  • Biên soạn 气量宏大。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心胸寬大,度量宏遠。《兒女英雄傳》第三○回:「放著這等一位恢宏大度的何蕭史,一位細膩風光的張桐卿,還怕幫助不了一個安龍媒。」也作「恢廓大度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢宏:宽大,开阔。心胸开阔,气量宏大,不计较个人的利害得失。

Từ liên quan

Gần nghĩa

大度包容 · 大度師 · 大度豁達 · 大度兼容 · 大度汪洋 · 大度豁达 · 恢宏/弘