恢廓大度

huī kuò dà dù khôi khuếch đại độ

Hán Việt: khôi khuếch đại độ · Pinyin: huī kuò dà dù

Tổng quan

Cấu tạo: (khôi) + (khuếch) + (đại) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心胸寬大,度量宏遠。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「今見陛下恢廓大度,同符高祖,乃知帝王自有真也。」也作「恢宏大度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢廓:宽大,开阔。心胸开阔,气量宏大,不计较个人的利害得失。
  • Tân Hoa Tự Điển 恢廓宽大,开阔。心胸开阔,气量宏大,不计较个人的利害得失。