恢恢有餘

huī huī yǒu yú khôi khôi hữu dư

Hán Việt: khôi khôi hữu dư · Pinyin: huī huī yǒu yú

Tổng quan

nghĩa đen: có dư dả không gian | dễ dàng xoay xở (thành ngữ)

Cấu tạo: (khôi) + (khôi) + (hữu) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có dư dả không gian | dễ dàng xoay xở (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢恢:形容宽广。薄薄的刀刃插入骨节间,仍觉宽广,还有回旋余地。常形容本领大,技巧高,处理问题毫不费力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.养生主》"彼节者有间,而刀刃者无厚。以无厚入有间,恢恢乎其于游刃必有余地矣。"后以"恢恢有余"谓宽广而有馀裕。
  • Tân Hoa Tự Điển 恢恢形容宽广。薄薄的刀刃插入骨节间,仍觉宽广,还有回旋余地。常形容本领大,技巧高,处理问题毫不费力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have an abundance of space|room to maneuver (idiom)
  • Cihui 恢恢有餘 uīhuīyǒuyú f.e. spacious