恢恢有餘

huī huī yǒu yú khôi khôi hữu dư

Hán Việt: khôi khôi hữu dư · Pinyin: huī huī yǒu yú

Tổng quan

nghĩa đen: có dư dả không gian | dễ dàng xoay xở (thành ngữ)

Cấu tạo: (khôi) + (khôi) + (hữu) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có dư dả không gian | dễ dàng xoay xở (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指庖丁技藝純熟,宰牛時運刀於骨節之間而有餘地。語本《莊子.養生主》:「彼節者有閒,而刀刃者無厚。以無厚入有閒,恢恢乎,其於游刃,必有餘地矣。」後比喻綽綽有餘。如:「以他的大才,處理這種小事,應是恢恢有餘。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have an abundance of space|room to maneuver (idiom)
  • Cihui 恢恢有餘 uīhuīyǒuyú f.e. spacious