恣肆无忌
tứ tứ vô kị
Hán Việt: tứ tứ vô kị · Pinyin: zì sì wú jì
Tổng quan
VÔ, MÔ KỊ không băn khoăn; không lo lắng
恣:任意,放纵; 忌:顾忌,害怕。形容任意胡作非为,毫无顾忌。
無所顧忌的隨意放縱。《明史.卷一九六.桂萼傳》:「其言恣肆無忌,朝士尤疾之。」也作「恣睢無忌」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không băn khoăn: không lo lắng
- Tần suất từ không lo lắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恣:任意,放纵; 忌:顾忌,害怕。形容任意胡作非为,毫无顾忌。