恨不得

hèn bu de hận bất đắc

Hán Việt: hận bất đắc · Pinyin: hèn bu de

Tổng quan

ước gì có thể làm gì đó | tiếc rằng không thể | rất muốn làm gì đó hận không thể; muốn; mong muốn; khao khát; nóng lòng mong muốn。急切希望(實現某事);巴不得。也說恨不能。 他恨不得長出翅膀來一下子飛到北京去。 anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh. 他恨不得馬上投入戰鬥。 anh ấy rất mong muốn được tham gia chiến đấu ngay.

Cấu tạo: (hận) + (bất) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước gì có thể làm gì đó | tiếc rằng không thể | rất muốn làm gì đó hận không thể; muốn; mong muốn; khao khát; nóng lòng mong muốn。急切希望(實現某事);巴不得。也說恨不能。 他恨不得長出翅膀來一下子飛到北京去。 anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh. 他恨不得馬上投入戰鬥。 anh ấy rất mong muốn được tham gia ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巴不得、怨恨不能夠。《初刻拍案驚奇》卷一:「那文若虛身邊有了銀子,恨不得插翅飛到家裡,巴不得行路,卻如此守風呆坐,心裡焦燥。」《紅樓夢》第一五回:「寶玉恨不得下車跟了他去,料是眾人不依的,少不得以目相送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急切希望(实现某事);巴不得:他~长出翅膀来一下子飞到北京去。也说恨不能。

Eng

  • CC-CEDICT wishing one could do sth; to hate to be unable; itching to do sth
  • Cihui wishing one could do sth; to hate to be unable; itching to do sth; can't wait for; to wish one could do sth; to desire strongly