恩主公

ân chủ công

Hán Việt: ân chủ công

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (chủ) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 華南及臺灣地區的當地居民暱稱關羽為「恩主公」。參見「關羽」條。如:「恩主公在民間又稱關公、關帝爺、關夫子等。」

Eng

  • Cihui 恩主公 nzhǔgōng n. gracious master M:²wèi