恩怨
ân oán
Hán Việt: ân oán · Pinyin: ēn yuàn
Tổng quan
ân oán. ân oán phân minh. 不計較個人恩怨. không nghĩ đến ân oán cá nhân
恩惠和仇恨(多偏指仇恨)~分明ㄧ不计个人~。
恩惠與仇怨。如:「我和你之間的恩怨,就此一筆勾消。」《元史.卷一三八.列傳.脫脫》:「脫既復入中書,恩怨無不報。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 恩怨 nyuàn n. 1. feeling of gratitude or enmity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恩惠與仇怨。如:「我和你之間的恩怨,就此一筆勾消。」《元史.卷一三八.列傳.脫脫》:「脫既復入中書,恩怨無不報。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩惠和仇恨(多偏指仇恨)~分明ㄧ不计个人~。
Eng
- Cihui gratitude and grudges; resentment; grudges; grievances
Đức
- Handedict Gefühl von Dankbarkeit und Missgunst (zur gleichen Zeit)
other
- Nguồn khác Ơn huệ và oán thù