恩怨
ân oán
Hán Việt: ân oán · Pinyin: ēn yuàn
Tổng quan
lòng biết ơn và mối hận | thù hận | mối hận | oán giận n huệ và oán thù. ân oán ân oán ☆Ơn huệ và oán thù.
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng biết ơn và mối hận | thù hận | mối hận | oán giận n huệ và oán thù. ân oán ân oán ☆Ơn huệ và oán thù.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恩惠與仇怨。如:「我和你之間的恩怨,就此一筆勾消。」《元史.卷一三八.列傳.脫脫》:「脫既復入中書,恩怨無不報。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩惠和仇恨(多偏指仇恨)~分明ㄧ不计个人~。
Eng
- CC-CEDICT gratitude and grudges|resentment|grudges|grievances
- Cihui gratitude and grudges; resentment; grudges; grievances