恩澤
ân trạch
Hán Việt: ân trạch · Pinyin: ēn zé
Tổng quan
ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp
- Cihui ân trạch ân trạch ☆Chỉ cái ơn lớn, như mưa nhuần tưới khắp nơi. Chỉ ơn vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.君上施予臣民的恩惠。《詩經.小雅.六月.序》:「蓼蕭廢,則恩澤乖矣。」《老殘遊記》第一一回:「常云:『恩澤下於民』。這澤字不明明是個好字眼嗎?」也作「恩潤」。 2.比喻像雨露滋潤草木一般的恩情。如:「父母養育我們的恩澤,永生難忘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称帝王或官吏给予臣民的恩惠。
Eng
- CC-CEDICT favor from an emperor or high official
- Cihui favor from an emperor or high official