恩澤侯

ēn zé hóu ân trạch hầu

Hán Việt: ân trạch hầu · Pinyin: ēn zé hóu

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (trạch) + (hầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指出于皇帝私恩而获封为侯爵者,如帝舅后父等。《汉书》有《外戚恩泽侯表》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指出于皇帝私恩而获封为侯爵者,如帝舅后父等。《汉书》有《外戚恩泽侯表》。