恩澤侯

ēn zé hóu ân trạch hầu

Hán Việt: ân trạch hầu · Pinyin: ēn zé hóu

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (trạch) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước hầu do ơn huệ vua ban mà có chứ không phải do công lao. Chỉ chung những người không có công lao mà được hưởng lộc cao. ân trạch hầu ân trạch hầu ☆Tước hầu do ơn huệ vua ban mà có chứ không phải do công lao. Chỉ chung những người không có công lao mà được hưởng lộc cao.