恩榮宴

ēn róng yàn ân vinh yến

Hán Việt: ân vinh yến · Pinyin: ēn róng yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (vinh) + (yến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代,殿试后,由皇帝亲临宣布登第名次,随即设宴招待新进土。唐宋两代称"闻喜宴"。宋太宗始设宴于琼林苑,故又称"琼林宴"。元代赐宴翰林国史院,明清两代设宴于礼部,均称"恩荣宴"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举时代,殿试后,由皇帝亲临宣布登第名次,随即设宴招待新进土。唐宋两代称"闻喜宴"。宋太宗始设宴于琼林苑,故又称"琼林宴"。元代赐宴翰林国史院,明清两代设宴于礼部,均称"恩荣宴"。

Eng

  • Cihui 恩榮宴 nróngyàn n. <trad.> imperial banquet honoring recent victors in the imperial examination M:¹xí