恬逸

tián yìđiềm dật

Hán Việt: điềm dật · Pinyin: tián yì

Tổng quan

không lo lắng và phiền nhiễu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安逸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安逸。《國語.吳語》:「今大夫老,而又不自安恬逸。」《新唐書.卷二一○.藩鎭魏博列傳.序》:「今者及吾之壯,不圖擒取,乃偷處恬逸。」

Cấu tạo: 恬 (điềm) + 逸 (dật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thanh thản, nhàn nhã
  • Tần suất từ không lo lắng và phiền nhiễu
  • Biên soạn 恬逸 tiányì s.v. free from worry/disturbance; peaceful and leisurely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安逸。《國語.吳語》:「今大夫老,而又不自安恬逸。」《新唐書.卷二一○.藩鎭魏博列傳.序》:「今者及吾之壯,不圖擒取,乃偷處恬逸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.安逸。

Eng

  • Cihui free from worry and disturbance
  • Tần suất từ 恬逸 tiányì s.v. free from worry/disturbance; peaceful and leisurely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安逸