安逸
an dật
Hán Việt: an dật · Pinyin: ān yì
Tổng quan
dễ chịu và thoải mái | dễ dàng ũng như An dật như trên. an dật an dật ☆Cũng như An dật như trên.
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ chịu và thoải mái | dễ dàng ũng như An dật như trên. an dật an dật ☆Cũng như An dật như trên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安樂、舒適自在。《莊子.至樂》:「所苦者,身不得安逸,口不得厚味。」《儒林外史》第三九回:「你若是借口不肯前進,便是貪圖安逸。」也作「安佚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安闲舒适:老人晚年在乡下过着~的生活。
Eng
- CC-CEDICT easy and comfortable|easy
- Cihui easy and comfortable; easy
ja
- JMdict (idle) ease|idleness|leisureliness