安逸

ān yìan dật

Hán Việt: an dật · Pinyin: ān yì

Tổng quan

an nhàn; nhàn hạ. thích hưởng thụ an nhàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

安闲舒适:老人晚年在乡下过着~的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安樂、舒適自在。《莊子.至樂》:「所苦者,身不得安逸,口不得厚味。」《儒林外史》第三九回:「你若是借口不肯前進,便是貪圖安逸。」也作「安佚」。

Cấu tạo: 安 (an) + 逸 (dật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 安逸 nyì s.v. easy (and comfortable)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安樂、舒適自在。《莊子.至樂》:「所苦者,身不得安逸,口不得厚味。」《儒林外史》第三九回:「你若是借口不肯前進,便是貪圖安逸。」也作「安佚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安闲舒适:老人晚年在乡下过着~的生活。
  • Kaggle Zh-Vi at ease

Eng

  • JMdict (idle) ease
  • JMdict idleness
  • JMdict leisureliness
  • Cihui easy and comfortable; easy

ja

  • JMdict 安逸(あんいつ)

other

  • Nguồn khác Cũng như An dật như trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安适 · 恬逸 · 舒适