恭恭敬敬
cung cung kính kính
Hán Việt: cung cung kính kính · Pinyin: gōng gōng jìng jìng
Tổng quan
cung kính
Nghĩa
Việt
- Cihui cung kính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭謙有禮的樣子。《文明小史》第五一回:「忽然一個外國人走到饒鴻生面前,脫了帽子,恭恭敬敬行了一個禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对尊长贵宾谦恭而有礼貌。
Eng
- Cihui 恭恭敬敬 ōnggōngjìngjìng r.f. most respectfully