恭敬施

cung kính thi

Hán Việt: cung kính thi

Tổng quan

cung kính thí (雜語)三施之一。向他為恭敬禮拜等也。智度論十二曰:「恭敬施者:信心清淨,恭敬禮拜。將送迎逆,讚歎供養。如是等種種,名為恭敬施。」☸

Cấu tạo: (cung) + (kính) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung kính thí (雜語)三施之一。向他為恭敬禮拜等也。智度論十二曰:「恭敬施者:信心清淨,恭敬禮拜。將送迎逆,讚歎供養。如是等種種,名為恭敬施。」☸