恭維話
cung duy thoại
Hán Việt: cung duy thoại
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奉承的話。如:「部屬們說的不過是些恭維話罷了!可別信以為真!」《文明小史》第三三回:「縣官盛筵相待,說了無數的恭維話,一心要來籠絡。」
Eng
- Cihui 恭維話 ōngweihuà* n. compliment M:¹jù
Hán Việt: cung duy thoại