息怒

xī nù tức nộ

Hán Việt: tức nộ · Pinyin: xī nù

Tổng quan

bình tĩnh | dập tắt cơn giận

Cấu tạo: (tức) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh | dập tắt cơn giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平息怒氣。如:「他已經誠心地道歉了,你就息怒吧!」《三國演義》第五回:「公路息怒!此人既出大言,必有勇略,試教出馬,如其不勝,責之未遲。」《文明小史》第三八回:「大人息怒!這是卑職不會說話,冒犯了大人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 止怒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.止怒。

Eng

  • CC-CEDICT to calm down|to quell one's anger
  • Cihui to calm down; to quell one's anger

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

发怒