發怒
phát nộ
Hán Việt: phát nộ · Pinyin: fā nù
Tổng quan
nổi giận
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi giận
- Cihui phát nộ phát nộ ☆Nổi giận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣動怒。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「其俗剽輕,易發怒。地薄,寡於積聚。」《文明小史》第二五回:「他見先生發怒,也只得罷手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因愤怒而表现出粗暴的声色举动。
Eng
- CC-CEDICT to get angry
- Cihui to get angry