恰似

qià sìkháp tự

Hán Việt: kháp tự · Pinyin: qià sì

Tổng quan

đúng như; giống như

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹恰如。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正如、就好像。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「問君能有幾多愁?恰似一江春水向東流。」《紅樓夢》第七○回:「一語未了,只聽窗外竹子上一聲響,恰似窗屜子倒了一般。」

Cấu tạo: 恰 (kháp) + 似 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y hệt như
  • Tần suất từ giống như , y hệt như; kháp tự: đúng như/giống như; đúng như; giống như; giống như
  • Biên soạn 恰似 iàsì* v. <wr.> be just/exactly like

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正如、就好像。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「問君能有幾多愁?恰似一江春水向東流。」《紅樓夢》第七○回:「一語未了,只聽窗外竹子上一聲響,恰似窗屜子倒了一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹恰如。

Eng

  • Cihui just like; exactly like
  • Tần suất từ 恰似 iàsì* v. <wr.> be just/exactly like

Đức

  • Handedict genau so (wie)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好似