好似

hǎo sìhảo tự

Hán Việt: hảo tự · Pinyin: hǎo sì

Tổng quan

hình như; như; tựa như; dường như

新华 · Tân Hoa Đại lục

好像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.猶如。宋.吳琚〈酹江月.玉虹遙挂〉詞:「忽覺天風吹海立,好似春霆初發。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「如同久旱逢甘雨,好似他鄉遇故知。」 2.勝過。《水滸傳》第一○回:「這個差使,又好似天王堂。那裡收草料時,有些常例錢鈔。」《儒林外史》第四八回:「料想做官自然好似坐館。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 似 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như
  • Tần suất từ hình như; như; tựa như; dường như; hiếu tự/hảo tự: coi như/hình như/như/tựa như/dường như; dường như , giống như
  • Biên soạn seem; be like

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.猶如。宋.吳琚〈酹江月.玉虹遙挂〉詞:「忽覺天風吹海立,好似春霆初發。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「如同久旱逢甘雨,好似他鄉遇故知。」 2.勝過。《水滸傳》第一○回:「這個差使,又好似天王堂。那裡收草料時,有些常例錢鈔。」《儒林外史》第四八回:「料想做官自然好似坐館。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像。

Eng

  • Cihui to seem; to be like
  • Tần suất từ to seem; to be like

Đức

  • Handedict sagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好像 · 恰似