惡化的
ác hóa đích
Hán Việt: ác hóa đích
Tổng quan
hại, có hại, làm hại, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm), làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên, khích (ai) (làm gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui hại, có hại, làm hại, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm), làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên, khích (ai) (làm gì)