恶恶从短

wù wù cóng duǎnác ác tòng đoản

Hán Việt: ác ác tòng đoản · Pinyin: wù wù cóng duǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻对人所做的坏事,不十分苛责。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻对人所做的坏事,不十分苛责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對別人所做的壞事姑息護短。如:「遇到這種惡惡從短的法官,你還能希望有什麼結果?」

Cấu tạo: 惡 (ác) + 惡 (ác) + 從 (tòng) + 短 (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻对人所做的坏事,
  • Biên soạn 不十分苛责。"}
  • Biên soạn 惡惡從短 ù'ècóngduǎn f.e. decry evil without acting

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻对人所做的坏事,不十分苛责。

Eng

  • Cihui 惡惡從短 ù'ècóngduǎn f.e. decry evil without acting
  • Tần suất từ 惡惡從短 ù'ècóngduǎn f.e. decry evil without acting

Từ liên quan

Gần nghĩa

恶恶实实 · 从短期看