恶棍

è gùnác côn

Hán Việt: ác côn · Pinyin: è gùn

Tổng quan

ác ôn; côn đồ; vô lại; lưu manh

新华 · Tân Hoa Đại lục

凶恶无赖,欺压群众的坏人。#

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為害鄉里,具有威勢的惡人。

Cấu tạo: 惡 (ác) + 棍 (côn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ du côn; cái móc; cái gậy có móc, gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục), cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung), sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại, chỗ xong, khúc quanh co, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt, (xem) hook, (từ lóng) bằng cách gian lận, uốn cong, bẻ cong, cong lại ma quỷ, yêu ma, ma quái, người độc ác, người ác hiểm, người hung ác, (từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái, ma men, máu ghen, làm việc khoẻ như trâu, anh ta là một trung tâm quái kiệt ma, quỷ, điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp, sự giận dữ, sự tức giận, người hung ác, người nanh ác…
  • Biên soạn 惡棍 gùn n. scoundrel; rogue; bully

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為害鄉里,具有威勢的惡人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶恶无赖,欺压群众的坏人。#
  • Kaggle Zh-Vi bad hat

Eng

  • Cihui scoundrel; rogue; bully; villain
  • Tần suất từ 惡棍 gùn n. scoundrel; rogue; bully

Đức

  • Handedict Halunke, Schuft, Lump, Schurke

other

  • Nguồn khác Kẻ hung tợn dữ dằn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无赖