無賴

wú lài vô lại

Hán Việt: vô lại · Pinyin: wú lài

Tổng quan

du côn | lưu manh | xảo trá | một cách vô lại | đáng khinh

Cấu tạo: (vô) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui du côn | lưu manh | xảo trá | một cách vô lại | đáng khinh
  • Cihui vô lại vô lại ☆Kẻ bất lương. Đoạn trường tân thanh: »Già giang một lão một trai, Một dây vô lại buộc hai thân tình«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無可恃。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「文帝曰:『吏不當若是邪?尉無賴!』」 2.品性不良、放蕩撒野的人。《文明小史》第二九回:「他族中有幾個無賴,要想他法子,誣他偷漢。」 3.蠻橫、放刁的行為。也稱為「無賴子」。 4.無聊。南朝陳.徐陵〈烏棲曲〉二首之二:「唯憎無賴汝南雞,天河未落猶爭啼。」 5.無可奈何。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「彭城夫人夜之廁,蠆螫其手,呻吟無賴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸刁、撒泼等恶劣行为耍无赖|无赖之徒|犷悍无赖; 奸刁、撒泼的坏人此人乃是远近闻名的无赖; 没有依傍生计无赖|意我羁愁正无赖; 可爱;可喜最喜小儿无赖,溪头卧剥莲蓬。
  • Tân Hoa Tự Điển ①奸刁、撒泼等恶劣行为耍无赖|无赖之徒|犷悍无赖。②奸刁、撒泼的坏人此人乃是远近闻名的无赖。③没有依傍生计无赖|意我羁愁正无赖。④可爱;可喜最喜小儿无赖,溪头卧剥莲蓬。

Eng

  • CC-CEDICT hoodlum|rascal|rogue|rascally|scoundrelly
  • Cihui hoodlum; rascal; rogue; rascally; scoundrelly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶棍 · 无聊 · 潑皮 · 王八