恶魔

è móác ma

Hán Việt: ác ma · Pinyin: è mó

Tổng quan

ma quỷ; ác quỷ.; người hung ác; người xấu; người hung dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①佛教称阻碍佛法及一切善事的恶神、恶鬼。②比喻十分凶恶的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻極為凶惡的人。 2.宗教上指引誘人作惡,阻礙人修持善道的惡神。

Cấu tạo: 惡 (ác) + 魔 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Loài quỷ ghê gớm — Tiếng nhà Phật chỉ chung tất cả ma quỷ ngăn chặn Phật pháp.; quỷ dữ , yêu ma; 1. ma quỷ; ác quỷ. 2. người hung ác; người xấu; người hung dữ
  • Biên soạn 惡魔 mó n. demon; devil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻極為凶惡的人。 2.宗教上指引誘人作惡,阻礙人修持善道的惡神。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①佛教称阻碍佛法及一切善事的恶神、恶鬼。②比喻十分凶恶的人。
  • Kaggle Zh-Vi afreet

Eng

  • Cihui demon; fiend

Đức

  • Handedict böser Geist, Teufel, Dämon

other

  • Nguồn khác Loài quỷ ghê gớm
  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật chỉ chung tất cả ma quỷ ngăn chặn Phật pháp

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天使