恻隐

cè yǐntrắc ẩn

Hán Việt: trắc ẩn · Pinyin: cè yǐn

Tổng quan

trắc ẩn; cảm thông; bất nhẫn (cảm thông với người cực khổ). 惻隱之心 lòng trắc ẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

怜悯恻隐之心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見人遭遇不幸,而生不忍、同情之心。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」

Cấu tạo: 惻 (trắc) + 隱 (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cảm thông; bất nhẫn
  • Biên soạn v.p. <wr.> sympathetic; empathetic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見人遭遇不幸,而生不忍、同情之心。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怜悯恻隐之心。

Eng

  • Cihui compassion; empathetic
  • Tần suất từ v.p. <wr.> sympathetic; empathetic

other

  • Nguồn khác Niềm thương xót không dằn được trong lòng khi đứng trước cảnh buồn khổ của người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怜悯