惻隱

cè yǐn trắc ẩn

Hán Việt: trắc ẩn · Pinyin: cè yǐn

Tổng quan

lòng trắc ẩn | thấu cảm

Cấu tạo: (trắc) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng trắc ẩn | thấu cảm
  • Cihui trắc ẩn trắc ẩn ☆Niềm thương xót không dằn được trong lòng khi đứng trước cảnh buồn khổ của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見人遭遇不幸,而生不忍、同情之心。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怜悯恻隐之心。

Eng

  • CC-CEDICT compassion|empathetic
  • Cihui compassion; empathetic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怜悯