怜悯

lián mǐnliên mẫn

Hán Việt: liên mẫn · Pinyin: lián mǐn

Tổng quan

Hán Việt: LÂN, LIÊN MẪN thương hại; thương xót; cảm thông. tấm lòng cảm thông. 我不需要別人的憐憫,只希望得到大家的理解. tôi không cần sự thương hại của mọi người, chỉ mong sao mọi người thông cảm cho

新华 · Tân Hoa Đại lục

对遭遇不幸的人表示同情~之心ㄧ我不需要别人的~,只希望得到大家的理解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哀憐同情。唐.韓愈〈論今年權停舉選狀〉:「陛下憐憫京師之人,慮其乏食。」也作「憐愍」。

Cấu tạo: 憐 (liên) + 憫 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương hại
  • Cihui thương xót
  • Cihui từ bi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀憐同情。唐.韓愈〈論今年權停舉選狀〉:「陛下憐憫京師之人,慮其乏食。」也作「憐愍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对遭遇不幸的人表示同情~之心ㄧ我不需要别人的~,只希望得到大家的理解。
  • Kaggle Zh-Vi commiserate

Eng

  • JMdict pity
  • JMdict compassion
  • JMdict mercy
  • Cihui to take pity on; pity; mercy

Đức

  • Handedict mitfühlen

ja

  • JMdict 憐憫(れんびん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恻隐 · 轸恤