畏服
úy phục
Hán Việt: úy phục · Pinyin: wèi fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬畏、佩服。《紅樓夢》第五五回:「若少有嫌隙不當之處,不但不畏服,一出二門,還要編出許多笑話來取笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因畏惧而服从; 敬服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因畏惧而服从。 2.敬服。
Eng
- Cihui 畏服 èifú v. cowed into obeying
ja
- JMdict awe