悅耳的

duyệt nhĩ đích

Hán Việt: duyệt nhĩ đích

Tổng quan

dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh) êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm ngọt, ngọt (nước), thơm, dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm, tươi, tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương, (thông tục) xinh xắn; đáng yêu; thích thú, tuỳ ý, tuỳ thích, phải lòng ai, mê ai, sự ngọt bùi; phần ngọt bùi, của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng, ((thường) số nhiều) hươn…

Cấu tạo: (duyệt) + (nhĩ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh) êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm ngọt, ngọt (nước), thơm, dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm, tươi, tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương, (thông tục) xinh xắn; đáng yêu; thích thú, tuỳ ý, tuỳ thích,…