悔悟

huǐ wùhối ngộ

Hán Việt: hối ngộ · Pinyin: huǐ wù

Tổng quan

tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

认识到自己的过错,悔恨而醒悟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

追悔前非,覺悟改過。《後漢書.卷四二.光武十王傳.阜陵質王延傳》:「今王曾莫悔悟,悖心不移。」

Cấu tạo: 悔 (hối) + 悟 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giận mình làm điều lỗi mà tỉnh ra, hiểu ra.; ăn năn, hối lỗi, sám hối; iận mình làm điều lỗi mà tỉnh ra, hiểu ra.; hối cải; tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm); tỉnh ngộ
  • Biên soạn 悔悟 uǐwù v. realize one's error and repent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追悔前非,覺悟改過。《後漢書.卷四二.光武十王傳.阜陵質王延傳》:「今王曾莫悔悟,悖心不移。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识到自己的过错,悔恨而醒悟。
  • Kaggle Zh-Vi be repentant of

Eng

  • JMdict remorse
  • JMdict repentance
  • Cihui to repent
  • Tần suất từ 悔悟 uǐwù v. realize one's error and repent

Đức

  • Handedict bereuen

ja

  • JMdict 悔悟(かいご)

other

  • Nguồn khác Giận mình làm điều lỗi mà tỉnh ra, hiểu ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悔过