悔悟

huǐ wù hối ngộ

Hán Việt: hối ngộ · Pinyin: huǐ wù

Tổng quan

hối cải iận mình làm điều lỗi mà tỉnh ra, hiểu ra. hối ngộ hối ngộ ☆Giận mình làm điều lỗi mà tỉnh ra, hiểu ra.

Cấu tạo: (hối) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hối cải iận mình làm điều lỗi mà tỉnh ra, hiểu ra. hối ngộ hối ngộ ☆Giận mình làm điều lỗi mà tỉnh ra, hiểu ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追悔前非,覺悟改過。《後漢書.卷四二.光武十王傳.阜陵質王延傳》:「今王曾莫悔悟,悖心不移。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识到自己的过错,悔恨而醒悟。

Eng

  • CC-CEDICT to repent
  • Cihui to repent

ja

  • JMdict remorse|repentance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悔过