悔过
hối quá
Hán Việt: hối quá · Pinyin: huǐ guò
Tổng quan
QUA, QUÁ ăn năn; hối hận; ân hận; hối lỗi. 悔過自新 hối lỗi sửa sai 誠懇悔過 thành khẩn ăn năn hối lỗi
承认并追悔自己的错误:~书丨~自新, 诚恳~。
悔改過失。《孟子.萬章上》:「太甲悔過,自怨自艾。」《後漢書.卷三三.馮魴傳》:「汝知悔過伏罪,今一切相赦,聽各反農桑,為令作耳目。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 悔過 uǐguò v.o. repent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悔改過失。《孟子.萬章上》:「太甲悔過,自怨自艾。」《後漢書.卷三三.馮魴傳》:「汝知悔過伏罪,今一切相赦,聽各反農桑,為令作耳目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承认并追悔自己的错误:~书丨~自新, 诚恳~。
- Kaggle Zh-Vi penance
Eng
- Cihui to repent; to be penitent
Đức
- Handedict bereuen, büßen
other
- Nguồn khác Giận điều lầm lỗi của mình