悔过书

huǐ guò shūhối quá thư

Hán Việt: hối quá thư · Pinyin: huǐ guò shū

Tổng quan

bản kiểm điểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.检讨过错,表示悔改的文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記載悔改過失的文字,以表示改過的誠意。

Cấu tạo: 悔 (hối) + 過 (quá) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản kiểm điểm
  • Google Alex v6 thư hối lỗi
  • Tần suất từ bản kiểm điểm
  • Biên soạn 悔過書 uǐguòshū n. written statement of repentance M:¹fèn/¹piān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記載悔改過失的文字,以表示改過的誠意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.检讨过错,表示悔改的文字。

Eng

  • Cihui written repentance
  • Tần suất từ 悔過書 uǐguòshū n. written statement of repentance M:¹fèn/¹piān

Từ liên quan

Gần nghĩa

悔過經 · 悔过自新 · 悔过 · 悔過 · 悔过自责 · 悔过自忏 · 过书 · 過書