悔過書

huǐ guò shū hối quá thư

Hán Việt: hối quá thư · Pinyin: huǐ guò shū

Tổng quan

bản kiểm điểm

Cấu tạo: (hối) + (quá) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản kiểm điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記載悔改過失的文字,以表示改過的誠意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检讨过错,表示悔改的文字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.检讨过错,表示悔改的文字。

Eng

  • CC-CEDICT written repentance
  • Cihui written repentance