悔過

huǐ guò hối quá

Hán Việt: hối quá · Pinyin: huǐ guò

Tổng quan

ăn năn | hối cải

Cấu tạo: (hối) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn năn | hối cải
  • Cihui hối quá hối quá ☆Giận điều lầm lỗi của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悔改過失。《孟子.萬章上》:「太甲悔過,自怨自艾。」《後漢書.卷三三.馮魴傳》:「汝知悔過伏罪,今一切相赦,聽各反農桑,為令作耳目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认并追悔自己的错误:~书丨~自新|诚恳~。

Eng

  • CC-CEDICT to repent; to be penitent
  • Cihui to repent; to be penitent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悔悟