悟頭詩

wù tóu shī ngộ đầu thi

Hán Việt: ngộ đầu thi · Pinyin: wù tóu shī

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (đầu) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說書人在開場時所念的詩。常為七言的四句詩。《平妖傳》第一五回:「瞿瞎子當下打掃喉嚨,將氣拍向桌上一拍,念了四句悟頭詩句,然後說入正傳。」