悠長
du trường
Hán Việt: du trường · Pinyin: yōu cháng
Tổng quan
dài | kéo dài | kéo dài lê thê | kéo dài mãi dài; lâu; kéo dài。長;漫長。 悠長的歲月。 năm rộng tháng dài 悠長的汽笛聲。 tiếng còi rất dài
Nghĩa
Việt
- Cihui dài | kéo dài | kéo dài lê thê | kéo dài mãi dài; lâu; kéo dài。長;漫長。 悠長的歲月。 năm rộng tháng dài 悠長的汽笛聲。 tiếng còi rất dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久遠、漫長。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「道悠長而世短兮,敻冥默而不周。」三國魏.曹丕〈離居賦〉:「愁耿耿而不寐,歷冬夜之悠長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 久远;漫长; 深长; 指声音徐缓持久。
- Tân Hoa Tự Điển 1.久远;漫长。 2.深长。 3.指声音徐缓持久。
Eng
- CC-CEDICT long|drawn-out|prolonged|lingering
- Cihui long; drawn-out; prolonged; lingering
ja
- JMdict leisurely|slow|deliberate|easygoing