悠久

yōu jiǔdu cửu

Hán Việt: du cửu · Pinyin: yōu jiǔ

Tổng quan

lâu đời. 歷史悠久 lịch sử lâu đời 悠久的文化傳統. truyền thống văn hoá lâu đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长久; 久远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長久。《禮記.中庸》:「高明配天,悠久無疆。」唐.李商隱〈上兵部相公啟〉:「扶持固在于神明,悠久必同于天地。」

Cấu tạo: 悠 (du) + 久 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)
  • Tần suất từ du cửu: đã lâu/lâu đời; lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.); lâu đời. 歷史悠久 lịch sử lâu đời 悠久的文化傳統. truyền thống văn hoá lâu đời.; lâu đời
  • Biên soạn long in time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久。《禮記.中庸》:「高明配天,悠久無疆。」唐.李商隱〈上兵部相公啟〉:「扶持固在于神明,悠久必同于天地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.长久; 久远。

Eng

  • JMdict eternal
  • JMdict everlasting
  • JMdict perpetual
  • JMdict immemorial
  • Cihui long (tradition, history etc)
  • Tần suất từ long (tradition, history etc)

Đức

  • Handedict lange, langwierig

ja

  • JMdict 悠久(ゆうきゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

久远 · 悠长 · 长久 · 长远

Từ trái nghĩa

短促 · 短暂